réarmer

ngoại động từ
  1. lắp đạn lại
    • Réarmer un fusil
      lắp đạn lại một khẩu súng
  2. (từ , nghĩa ) vũ trang lại
    • Réarmer une troupe
      vũ trang lại một đội quân
nội động từ
  1. vũ trang lại
    • Nation qui réarme
      nước vũ trang lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa