réceptif

tính từ
  1. nhận cảm, thụ cảm
    • Capacité réceptive des organes sensitifs
      khả năng nhận cảm giác của các cơ quan cảm giác
  2. dễ thụ cảm (tác nhân hóa học, bệnh tật...)
    • Organisme réceptif
      cơ thể dễ thụ cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

réceptif
L'enfant est très réceptif aux nouvelles idées.