récif

danh từ giống đực
  1. đá ngầm (ngang mặt nước)
    • Faire naufrage sur un récif
      đắm tàu đá ngầm
  2. (nghĩa bóng) cản trở ngầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "récif"

récif
Le bateau navigue prudemment près du récif.