récipient

danh từ giống đực
  1. cái đựng (bình, chậu...), bình chứa
    • Récipient à matelas d'air
      bình chứa đệm không khí
    • Récipient blindé/récipient de protection
      cái đựng che chắn
    • Récipient de précipitation
      bình kết tủa, bể lắng
    • Récipient à réaction
      bình phản ứng
    • Récipient vinaire
      thùng rượu vang
récipient
Un récipient en verre est posé sur l'étagère de la cuisine.