récréatif

Học thuật
Thân thiện
récréatif

Un enfant lit un livre récréatif dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giải trí, vui chơi: Chỉ những hoạt động, sự vật hoặc nơi chốn mục đích chínhmang lại sự thư giãn, vui vẻ giải trí, thay vì công việc hay học tập nghiêm túc.
    • tính chất tiêu khiển: Dùng để mô tả thứ đó nhằm mục đích tiêu khiển, giúp đầu óc nghỉ ngơi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les activités récréatives sont importantes pour les enfants. (Các hoạt động giải trí rất quan trọng đối với trẻ em.)
    • Ce parc offre un espace récréatif aux habitants. (Công viên này cung cấp một không gian vui chơi cho cư dân.)
    • Nous avons visité un centre récréatif en bord de mer. (Chúng tôi đã thăm một trung tâm giải trí ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Usage récréatif": Cụm từ này có thể được dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể để chỉ việc sử dụng một thứ đó (ví dụ: một chất) với mục đích giải trí, tiêu khiển, thay vì mục đích y tế hay công việc.
    • La loi interdit l'usage récréatif de cette substance. (Luật pháp cấm sử dụng chất này với mục đích giải trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Récréation (danh từ giống cái): Giờ giải lao, sự giải trí, hoạt động tiêu khiển.

    • Les enfants sont en récréation. (Trẻ em đanggiờ ra chơi.)
  • Récréativement (trạng từ): Một cách giải trí, để giải trí.

    • Il utilise ce logiciel récréativement. (Anh ấy sử dụng phần mềm này để giải trí.)
Từ đồng nghĩa
  • Ludique: (Tính từ) Mang tính vui chơi, giải trí, thường nhấn mạnh đến yếu tố "chơi" như trong trò chơi.
  • Divertissant: (Tính từ) Tiêu khiển, làm cho vui, giải trí.
  • Distrayant: (Tính từ) Làm phân tâm, tiêu khiển (thường dùng cho phương tiện giải trí như phim, sách).
Từ trái nghĩa
  • Sérieux: Nghiêm túc.
  • Professionnel: Chuyên nghiệp, thuộc về nghề nghiệp.
  • Éducatif: Mang tính giáo dục.
récréatif

Un enfant lit un livre récréatif dans le jardin.

tính từ
  1. vui, giải trí
    • Livre récréatif
      sách giải trí