rédempteur

tính từ
  1. chuộc tội, cứu thế
    • Oeuvre rédemptrice
      sự nghiệp cứu thế
    • le signe rédempteur
      (từ ; nghiã ) thánh giá
danh từ giống đực
  1. người chuộc tội
    • le Rédempteur
      Chúa cứu thế
rédempteur
Le rédempteur est représenté dans l'art religieux.