réfraction

danh từ giống cái
  1. (vật lý) học sự khúc xạ
    • Réfraction de la lumière
      sự khúc xạ ánh sáng
    • Réfraction molaire/réfraction atomique
      sự khúc xạ phân tử/sự khúc xạ nguyên tử
    • Réfraction du son
      sự khúc xạ âm thanh
  2. (y học) năng lực chiết quang (của mắt)
réfraction
Un rayon de lumière subit une réfraction en traversant un prisme.