réfrangible
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể khúc xạ: Mô tả tính chất của một vật chất hoặc môi trường cho phép ánh sáng (hoặc sóng nói chung) đi qua và bị bẻ cong, thay đổi hướng tại bề mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le verre est un matériau réfrangible. (Thủy tinh là một vật liệu có thể khúc xạ.)
- L'eau est un milieu réfrangible pour la lumière. (Nước là một môi trường có thể khúc xạ đối với ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, đặc biệt là quang học và vật lý. Nó mô tả một đặc tính cơ bản, trái ngược với "không thể khúc xạ" hoặc "hấp thụ".
- L'étude des propriétés réfrangibles des cristaux est essentielle en optique. (Việc nghiên cứu các tính chất có thể khúc xạ của tinh thể là điều cần thiết trong quang học.)
Biến thể và từ gần giống
- Réfraction (danh từ): hiện tượng khúc xạ.
- La réfraction de la lumière crée l'arc-en-ciel. (Hiện tượng khúc xạ ánh sáng tạo ra cầu vồng.)
- Réfracter (động từ): làm khúc xạ, bẻ cong (tia sáng).
- Le prisme réfracte la lumière blanche. (Lăng kính khúc xạ ánh sáng trắng.)
- Indice de réfraction (danh từ): chiết suất.
- L'indice de réfraction de l'eau est d'environ 1,33. (Chiết suất của nước vào khoảng 1,33.)
Từ đồng nghĩa
- Transparent (adj): trong suốt. (Lưu ý: "transparent" nhấn mạnh khả năng cho ánh sáng đi qua, trong khi "réfrangible" nhấn mạnh khả năng bẻ cong ánh sáng.)
- Dioptrique (adj): thuộc về khúc xạ, thuộc về quang học. (Từ chuyên ngành hơn.)
Từ trái nghĩa
- Opaque (adj): mờ đục, không cho ánh sáng đi qua.
- Absorbant (adj): có tính hấp thụ (ánh sáng, sóng).
tính từ
- có thể khúc xạ
- Un rayon réfrangiblemột tia có thể khúc xạ