réfutation

Học thuật
Thân thiện
réfutation

Sa conduite est la meilleure réfutation de cette calomnie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bác bỏ, sự bẻ lại: Hành động chứng minh một tuyên bố, lý lẽ hoặcthuyếtsai hoặc không có cơ sở.
    • lẽ bác bỏ, chứng cứ bác bỏ: Những lập luận hoặc bằng chứng cụ thể được sử dụng để chứng minh điều đósai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La réfutation de sa théorie a pris plusieurs heures. (Việc bác bỏthuyết của ông ấy đã mất nhiều giờ.)
    • Il a présenté une réfutation solide de l'accusation. (Anh ấy đã trình bày mộtlẽ bác bỏ vững chắc đối với lời buộc tội.)
    • Cet article est une réfutation détaillée des arguments précédents. (Bài báo nàymột sự bác bỏ chi tiết các lập luận trước đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en réfutation de...": Mâu thuẫn với, trái ngược với (một điều đó).

    • Ses actes sont en réfutation de ses paroles. (Hành động của anh ta mâu thuẫn với lời nói của anh ta.)
  • "Apporter la réfutation de...": Đưa ra bằng chứng bác bỏ.

    • Le scientifique a apporté la réfutation de l'hypothèse dominante. (Nhà khoa học đã đưa ra bằng chứng bác bỏ giả thuyết thịnh hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Réfuter (động từ): bác bỏ, bẻ lại.

    • Il a réussi à réfuter tous les arguments contre lui. (Anh ấy đã thành công trong việc bác bỏ tất cả các lập luận chống lại mình.)
  • Irréfutable (tính từ): không thể bác bỏ được, hiển nhiên.

    • La preuve est irréfutable. (Bằng chứngkhông thể bác bỏ được.)
Từ đồng nghĩa
  • Démenti: sự phủ nhận, sự bác bỏ (thường về một thông tin).
  • Contrediction: sự mâu thuẫn, sự phản bác.
  • Rétorsion: sự đáp trả, sự bẻ lại (một lời buộc tội).
Các cụm từ liên quan
  • Procéder à la réfutation de...: Tiến hành bác bỏ...

    • L'avocat a procédé à la réfutation des témoignages. (Luật sư đã tiến hành bác bỏ các lời khai.)
  • Être sujet à réfutation: Có thể bị bác bỏ.

    • Cette affirmation est sujette à réfutation. (Tuyên bố này có thể bị bác bỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • La meilleure réfutation est...: Chứng cứ bác bỏ tốt nhất là...
    • La meilleure réfutation de cette rumeur est la vérité. (Chứng cứ bác bỏ tốt nhất tin đồn đósự thật.)
réfutation

Sa conduite est la meilleure réfutation de cette calomnie.

danh từ giống cái
  1. sự bẻ lại, sự bác
    • Réfutation d'un argument
      sự bác mộtlẽ
  2. lẽ (để) bẻ lại, chứng cứ (để) bẻ lại, chứng cứ bác bỏ
    • Sa conduite est la meilleure réfutation de cette calomnie
      cách cư xử của anh tachứng cứ tốt nhất để bác bỏ điều vu khống đó