régénérateur

tính từ
  1. tái sinh
  2. phục hưng
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy tái sinh
  2. buồng hoàn nhiệt
    • régénérateur de prairie
      máy xới đồng cỏ
régénérateur
Le régénérateur de prairie travaille dans un champ.