régénération

danh từ giống cái
  1. sự tái sinh.
    • Régénération catalytique
      sự tái sinh bằng chất xúc tác
    • Régénération du solvant
      sự tái sinh dung môi
    • Régénération par vapeur alcaline
      sự tái sinh bằng hơi kiềm
    • Régénération thermomécanique
      sự phục hồi nhiệt
  2. sự phục hưng.
    • Régénération de la société
      sự phục hưng xã hội
régénération
La forêt montre une belle régénération après l'incendie.