régence

danh từ giống cái
  1. sự nhiếp chính
  2. chức nhiếp chính
  3. thời kỳ nhiếp chính.
tính từ
  1. (không đổi) (thuộc) thời Nhiếp chính.
    • Style Régence
      phong cách thời Nhiếp chính
  2. lịch sự.
    • Il est très régence
      anh ta rất lịch sự
régence
Une régence est établie pendant la minorité du roi.