régionaliste

tính từ
  1. địa phương chủ nghĩa.
    • Politique régionaliste
      chính sách địa phương chủ nghĩa
  2. (văn học) khuynh hướng địa phương.
    • Ecrivain régionaliste
      nhà văn khuynh hướng địa phương
danh từ
  1. nhà văn khuynh hướng địa phương
régionaliste
Un écrivain régionaliste décrit les paysages de sa province.