réhabiliter

Không tìm thấy từ "réhabiliter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Phục quyền cho : Khôi phục các quyền hợp pháp hoặc địa vị pháp lý đã bị tước bỏ trước đó. Khôi phục danh dự cho : Làm cho công chúng có cái nhìn đúng đắn, tích cực trở lại về một người hoặc sự việc đã từng bị hiểu lầm hoặc đánh giá thấp. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le tribunal a décidé de réhabiliter l'ancien condamné. (Tòa án đã quyết định phục quyền cho người từng...

See full definition →