réinstaller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cài đặt lại (phần mềm, hệ điều hành): Hành động cài đặt một chương trình máy tính hoặc hệ thống một lần nữa, thường để khắc phục sự cố hoặc thay thế một bản cài đặt bị hỏng.
    • Đặt lại, bố trí lại, bày biện lại: Hành động sắp xếp, đặt để đồ đạc, thiết bị hoặc một người vào một vị trí, chức vụ nào đó một lần nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Je dois réinstaller le système d'exploitation de mon ordinateur. (Tôi phải cài đặt lại hệ điều hành cho máy tính của mình.)
    • Après le déménagement, nous avons réinstallé tous les meubles dans le nouveau salon. (Sau khi chuyển nhà, chúng tôi đã bố trí lại tất cả đồ đạc trong phòng khách mới.)
    • Suite à l'enquête, il a été réinstallé dans son poste. (Sau cuộc điều tra, ông ấy đã được phục hồi lại chức vụ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réinstaller un programme": Cài đặt lại một chương trình.

    • Le logiciel plante souvent, il faut le réinstaller. (Phần mềm thường xuyên bị treo, cần phải cài đặt lại .)
  • "Se faire réinstaller": Được đặt lại (vào chức vụ, vị trí).

    • Après sa disgrâce, il s'est fait réinstaller au conseil d'administration. (Sau khi thất sủng, ông ta đã được đặt lại vào hội đồng quản trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Installation (n): Sự cài đặt; sự bố trí, lắp đặt.

    • L'installation du nouveau logiciel a pris une heure. (Việc cài đặt phần mềm mới mất một giờ.)
  • Réinstallation (n): Sự cài đặt lại; sự bố trí lại.

    • La réinstallation du système est nécessaire. (Việc cài đặt lại hệ thốngcần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Réintégrer: Phục hồi, cho trở lại (chức vụ, vị trí).
  • Remettre en place: Đặt lại vào vị trí, lắp đặt lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Réinstaller quelque chose/quelqu'un dans...: Cài đặt/Đặt lại cái gì/ai đó vào...
    • Ils l'ont réinstallé dans ses anciennes fonctions. (Họ đã đặt lại ông ấy vào chức vụ .)
ngoại động từ
  1. đặt lại, bày biện lại
    • On l'a réinstallé dans ses fonctions
      người ta đã đặt lại anh ta vào chức vụ

Từ chứa "réinstaller"