réquisition

danh từ giống cái
  1. sự trưng tập; sự trưng dụng
    • Réquisition civile
      sự trưng tập dân thường
    • Réquisition d'une voiture
      sự trưng dụng một chiếc xe
  2. (luật học, pháp lý) sự đòi xuất trình
  3. (số nhiều) (luật học, pháp lý) bản buộc tội
    • Les réquisitions du procureur
      bản buộc tội của kiểm sát trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réquisition"

réquisition
Le maire signe une réquisition pour utiliser un entrepôt municipal.