résistance

danh từ giống cái
  1. sự chống, sự chịu; sức chống, sức chịu; khả năng chịu, sức dẻo dai
    • Résistance à l'oppression
      sự chống áp bức
    • Résistance à l'érosion
      sức chống xói mòn
    • Résistance à la sécheresse
      sức chịu khô hạn
    • Résistance à la fatigue
      khả năng chịu mệt nhọc
  2. sức bền
    • Résistance des matériaux
      sức bền vật liệu
  3. sự cản; sức cản
    • Résistance de l'air
      sức cản của không khí
  4. (điện học) điện trở
  5. điều trở ngại
    • Venir à bout d'une résistance
      vượt qua được trở ngại
  6. sự kháng cự; cuộc kháng chiến
    • Obéir sans résistance
      tuân theo không kháng cự
    • Participer à la résistance contre les impérialistes
      tham gia cuộc kháng chiến chống đế quốc
    • résistance passive
      sự kháng cự thụ động
    • résistance apparente
      (vậthọc) trở kháng
    • résistance spécifique
      (vậthọc) suất điện trở
résistance
Le matériau a une grande résistance à la chaleur.