rétablir

ngoại động từ
  1. lập lại, khôi phục, phục hồi
    • Rétablir l'ordre
      lập lại trật tự
    • Rétablir l'économie
      khôi phục kinh tế
    • Rétablir un texte
      phục hồi một văn bản
  2. đặt lại
    • On l'a rétabli dans son emploi
      người ta đã đặt lại anh ta vào công việc
  3. hồi phục sức khỏe
    • Ce traitement le rétablira en peu de temp
      cách điều trị ấy sẽ hồi phục sức khỏe cho anh ta trong một thời gian ngắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rétablir"

rétablir
Le médecin aide le patient à rétablir sa santé après l'opération.