révoquer

ngoại động từ
  1. (luật học, pháp lý) hủy
    • Révoquer un contrat
      hủy một hợp đồng
  2. cách chức
    • Révoquer un fonctionnaire
      cách chức một công chức
    • révoquer en doute
      không tin, ngờ
révoquer
Le directeur décide de révoquer le contrat.