révulsif

Học thuật
Thân thiện
révulsif

Un médecin utilise un révulsif pour traiter une inflammation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Gây chuyển máu, làm tấy đỏ: Mô tả một chất hoặc tác nhân tác dụng làm máu dồn về một vùng khác trên cơ thể, thường gây ra hiện tượng đỏ da hoặc tấy lên tại vị trí được kích thích. Mục đíchđể giảm viêm hoặc đaumột bộ phận khác.
    • Gây ghê tởm, kinh tởm: (Nghĩa bóng, ít dùng) Mô tả thứ đó gây ra cảm giác cực kỳ khó chịu, phản cảm hoặc ghê sợ.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Y học) Thuốc chuyển máu: Chỉ một loại thuốc hoặc chất tác dụng gây chuyển máu, được sử dụng trong các liệu pháp y học cổ truyền.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les sinapismes étaient considérés comme des remèdes révulsifs. (Cao tạt từng được coi là những phương thuốc gây chuyển máu.)
    • La scène du crime était d'une violence révulsive. (Cảnh tượng hiện trường vụ án có một sự bạo lực kinh tởm.)
  • Danh từ giống đực:
    • Le médecin a appliqué un révulsif sur la peau. (Bác sĩ đã đắp một loại thuốc chuyển máu lên da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Effet révulsif (Hiệu ứng gây ghê tởm): Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc chính trị để chỉ một hành động hoặc sự kiện gây ra phản ứng mạnh mẽ, sự phẫn nộ hoặc ghê tởm trong công chúng.
    • Le discours du politicien a eu un effet révulsif sur une partie de l'électorat. (Bài phát biểu của chính trị gia đã hiệu ứng gây ghê tởm đối với một bộ phận cử tri.)
Biến thể từ gần giống
  • Révulsion (Danh từ giống cái): Sự chuyển máu (y học); sự ghê tởm, sự kinh tởm.
    • Éprouver de la révulsion envers quelque chose. (Cảm thấy ghê tởm đối với điều đó.)
  • Révulser (Động từ, rất hiếm dùng): Gây chuyển máu; làm ghê tởm.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa y học): Rubéfiant (làm đỏ da).
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa ghê tởm): Répugnant (kinh tởm), dégoûtant (ghê tởm), écœurant (làm buồn nôn/kinh tởm).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un effet révulsif ( hiệu ứng gây ghê tởm): Như đã giải thíchmục sử dụng nâng cao, đâycách diễn đạt phổ biến nhất khi sử dụng từ này theo nghĩa bóng.
révulsif

Un médecin utilise un révulsif pour traiter une inflammation.

tính từ
  1. (y học) (gây) chuyển máu
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc chuyển máu