răm rắp

Học thuật
Thân thiện
răm rắp

Tất cả học sinh răm rắp xếp hàng trước cờ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đều một loạt, không chút do dự: Diễn tả hành động được thực hiện đồng loạt, nhất loạt, một cách nhanh chóng dứt khoát bởi một nhóm người.
    • Một cách tuyệt đối, không phản bác: Diễn tả sự tuân theo, nghe theo một cách vô điều kiện, máy móc, không ý kiến riêng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Tất cả học sinh răm rắp xếp hàng. (Hành động xếp hàng được thực hiện đồng loạt, nhanh chóng bởi tất cả học sinh.)
    • Nghe hiệu lệnh, mọi người răm rắp đứng dậy. (Mọi người đồng loạt đứng dậy ngay khi nghe hiệu lệnh.)
    • Cả đội răm rắp nghe theo chỉ đạo của huấn luyện viên. (Cả đội nghe theo chỉ đạo một cách tuyệt đối, không thắc mắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "răm rắp tuân theo": tuân thủ một cách máy móc, tuyệt đối.

    • Nhân viên phải răm rắp tuân theo nội quy công ty. (Nhân viên phải tuân theo nội quy một cách tuyệt đối, không bàn cãi.)
  • "răm rắp nghe lời": vâng lời một cách tuyệt đối, không chút do dự.

    • Đứa trẻ răm rắp nghe lời cha mẹ. (Đứa trẻ vâng lời cha mẹ một cách tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhất loạt (phó từ): đồng loạt, cùng một lúc.

    • Mọi người nhất loạt giơ tay biểu quyết. (Mọi người đồng loạt giơ tay.)
  • Đồng thanh (phó từ): cùng nói hoặc một lúc.

    • Cả lớp đồng thanh đáp: "Vâng ạ!". (Cả lớp cùng đáp một lúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đều đều: một cách đều đặn, không thay đổi (thường chỉ nhịp điệu, ít dùng cho hành động tập thể).
  • Như một: giống hệt nhau, không khác biệt (nhấn mạnh sự giống nhau).
Các cụm từ liên quan
  • Răm rắp như máy: (thành ngữ so sánh) hành động một cách đồng loạt máy móc, thiếu sự linh hoạt.
    • Các robot răm rắp như máy thực hiện nhiệm vụ. (Các robot thực hiện nhiệm vụ một cách đồng loạt đều đặn như được lập trình.)
Thành ngữ liên quan
  • Răm rắp như -bốt: (cách nói von) chỉ sự tuân thủ hoặc hành động một cách máy móc, không suy nghĩ cá nhân, tương tự "răm rắp như máy".
    • Anh ta làm việc răm rắp như -bốt, chẳng bao giờ sáng kiến . (Anh ta làm việc một cách máy móc, không sáng kiến cá nhân.)
răm rắp

Tất cả học sinh răm rắp xếp hàng trước cờ.

  1. Đều một loạt: Tất cả học sinh răm rắp xếp hàng.

Từ gần giống

Từ chứa "răm rắp"