răng hàm

Học thuật
Thân thiện
răng hàm

Một cô gái đang nhai thức ăn bằng răng hàm của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Răng lớn, mặt phẳng, mọcphía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn: "Răng hàm" tên gọi chung cho nhóm răng kích thước lớn, mặt nhai phẳng, nằmvị trí phía trong cùng của cung hàm, chức năng chính nhai nghiền nát thức ăn trước khi nuốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ em thường mọc răng hàm sau khi đã đủ răng cửa răng nanh.
    • ấy bị sâu một chiếc răng hàm nên rất đau khi nhai đồ cứng.
    • Bác sĩ khuyên nên vệ sinh kỹ các kẽ răng hàm thức ăn dễ bị mắc lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Răng hàm lớn" "Răng hàm nhỏ": Trong chuyên ngành nha khoa, "răng hàm" thường được phân biệt thành răng hàm lớn (răng cối lớn) răng hàm nhỏ (răng cối nhỏ) dựa trên kích thước vị trí cụ thể trên cung hàm.
    • Răng hàm lớn thứ nhất là chiếc răng vĩnh viễn mọc sớm nhất, thườngđộ tuổi lên 6.
Biến thể từ gần giống
  • Răng cối: Từ đồng nghĩa chuyên môn, thường dùng trong nha khoa.

    • Bệnh nhân bị viêm tủy răng cối số 6.
  • Răng nhai: Cách gọi khác nhấn mạnh vào chức năng của răng hàm.

    • Chức năng chính của nhóm răng nhai nghiền thức ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Răng cối: (Danh từ) Từ chuyên ngành nha khoa để chỉ răng hàm.
  • Răng nhai: (Danh từ) Từ nhấn mạnh chức năng nhai, nghiền.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm: Răng hàm người trưởng thành thường bao gồm 12 chiếc (3 chiếcmỗi góc phần của hàm), gồm các răng cối nhỏ thứ nhất, thứ hai răng cối lớn thứ nhất, thứ hai, thứ ba (răng khôn). Răng hàm một hoặc nhiều chân răng để giữ vững chắc trong xương hàm.
  • Chức năng: Đây nhóm răng đảm nhận lực nhai chính, diện tích mặt nhai rộng phẳng với các hố rãnh, giúp nghiền nát thức ăn hiệu quả.
răng hàm

Một cô gái đang nhai thức ăn bằng răng hàm của mình.

  1. Răng lớn, mặt phẳng, mọcphía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn.