rơm rớm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hơi rớm, hơi ướt: Trạng thái bắt đầu có một chút chất lỏng (như nước mắt, máu, mồ hôi) thấm ra hoặc đọng lại, nhưng chưa nhiều.
- Gần đến mức, hơi hơi: (Nghĩa mở rộng) Dùng để diễn tả một trạng thái, cảm xúc đã manh nha xuất hiện, sắp đạt đến một mức độ nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đôi mắt cô ấy đã rơm rớm nước mắt khi nghe tin buồn. (Đôi mắt cô ấy đã hơi ướt lệ khi nghe tin buồn.)
- Vết thương mới bị, rơm rớm máu. (Vết thương mới bị, hơi rớm máu.)
- Trán anh ấy rơm rớm mồ hôi vì nóng. (Trán anh ấy hơi ướt mồ hôi vì nóng.)
- Cảm xúc trong lòng tôi rơm rớm vui. (Cảm xúc trong lòng tôi manh nha một chút vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
"rơm rớm lệ": mắt đã hơi đỏ và ướt, sắp khóc.
- Nghe câu chuyện cảm động, bà cụ đã rơm rớm lệ. (Nghe câu chuyện cảm động, bà cụ đã hơi ướt mắt, sắp khóc.)
"rơm rớm buồn": cảm thấy một nỗi buồn nhẹ, thoáng qua.
- Nhìn cảnh vật tiêu điều, lòng tôi rơm rớm buồn. (Nhìn cảnh vật tiêu điều, lòng tôi manh nha một nỗi buồn.)
Biến thể và từ gần giống
- Rớm (động từ/tính từ): thấm ra, ứa ra một ít chất lỏng (máu, mồ hôi, nước mắt).
- Vết cắt rớm máu. (Vết cắt ứa ra một ít máu.)
- Lâm râm (tính từ): thường dùng cho mưa nhỏ hoặc đau nhẹ, có điểm tương đồng về mức độ nhẹ.
- Cơn mưa lâm râm. (Cơn mưa nhỏ hạt.)
- Lấm tấm (tính từ): có những điểm nhỏ li ti (thường là màu sắc hoặc vật thể rắn), khác về đối tượng miêu tả.
- Mặt sàn lấm tấm cát. (Mặt sàn có những hạt cát nhỏ li ti.)
Từ đồng nghĩa
- Lâm râm: (khi nói về nước mắt, mồ hôi) hơi ướt, thấm ra ít.
- Ướt lệ: đã có nước mắt (có thể mức độ nhiều hơn "rơm rớm").
Các cụm từ liên quan
- Rơm rớm nước mắt: mắt bắt đầu ướt vì sắp khóc.
- Rơm rớm mồ hôi: bắt đầu đổ hoặc thấm ra một chút mồ hôi.
- Rơm rớm máu: bắt đầu chảy hoặc thấm ra một chút máu.
Thành ngữ liên quan
- Từ này thường được dùng trực tiếp để miêu tả trạng thái.
- Nh. Hơi rớm: Rơm rớm máu.