rườm rà

Học thuật
Thân thiện
rườm rà

Cây cối rườm rà che khuất lối đi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều cành xoè toả ra xung quanh (nói khái quát): Dùng để miêu tả cây cối, thực vật tán rậm rạp, um tùm, phát triển dày đặc không gọn gàng.
    • nhiều phần thừa, nhiều chi tiết vô ích: Dùng để chỉ cách diễn đạt, trình bày, trang trí hoặc cấu trúc nào đó phức tạp, dài dòng, không cần thiết thiếu sự đọng, súc tích.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Cây cối rậm rạp):

    • Khu vườn phía sau nhà trông thật rườm rà với đủ loại dây leo chằng chịt.
    • Họ phải tỉa bớt những cành rườm rà để cây có thể phát triển khoẻ mạnh hơn.
  • Nghĩa 2 (Dài dòng, phức tạp không cần thiết):

    • Bài văn của anh ấy quá rườm rà, cần lược bỏ bớt những chi tiết thừa.
    • Kiến trúc của ngôi nhà cổ tuy đẹp nhưng hơi rườm rà với những hoa văn chạm trổ quá nhiều.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời lẽ rườm rà": chỉ lời nói, văn bản dài dòng, lan man.

    • Bài phát biểu với lời lẽ rườm rà khiến người nghe khó nắm bắt ý chính.
  • "bố cục rườm rà": chỉ cách sắp xếp, tổ chức nội dung phức tạp, rối rắm.

    • Luật này bố cục rườm rà, gây khó khăn cho việc áp dụng vào thực tế.
Biến thể từ gần giống
  • Rườm rịp (tính từ): thường dùng để chỉ sự trang trí, trang hoàng quá mức cần thiết, mang sắc thái phô trương, hào nhoáng hơn "rườm rà".
    • ấy không thích những bộ váy áo rườm rịp.
Từ đồng nghĩa
  • Dài dòng: kéo dài, nhiều lời không cần thiết (thường dùng cho lời nói, văn bản).
  • Rậm rạp: nhiều cây cối, um tùm (thường dùng cho cảnh vật, cây cối).
  • Phức tạp: nhiều chi tiết, nhiều mối quan hệ làm khó hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Giản dị: đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ.
  • đọng: ngắn gọn, súc tích, chứa đựng nhiều ý nghĩa trong ít lời.
  • Gọn gàng: ngăn nắp, trật tự, không rối rắm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rườm rà rối rắm: nhấn mạnh sự phức tạp khó hiểu do quá nhiều chi tiết thừa.
    • Quy trình giải quyết thủ tục rườm rà rối rắm khiến người dân mất nhiều thời gian.
rườm rà

Cây cối rườm rà che khuất lối đi.

  1. t. 1 nhiều cành xoè toả ra xung quanh (nói khái quát). Cây cối rườm rà. 2 nhiều phần thừa, nhiều chi tiết vô ích. Những tình tiết rườm rà.