rạo rực

  1. đg. 1 (; id.). cảm giác nôn nao, khó chịu trong người. Người rạo rực, buồn nôn. 2 Ở trạng thái những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến trong lòng, như cái thôi thúc, không yên. Tin vui làm rạo rực lòng người. Rạo rực một niềm vui khó tả.
rạo rực
Một tin vui làm rạo rực lòng người.