rảnh mắt

  1. Không bận mắt, khỏi phải nhìn đến : Cút đi cho rảnh mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rảnh mắt"

rảnh mắt
Người bán hàng dọn dẹp quầy để có không gian rảnh mắt.