rậm rịch

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có vẻ nhộn nhịp, rộn ràng, đang chuẩn bị hoặc tiến hành một cách khẩn trương, náo nhiệt: Diễn tả không khí hoặc dấu hiệu của một hoạt động sắp hoặc đang diễn ra một cách sôi nổi, nhiều người tham gia.
    • tiếng động lộp cộp, rậm rạp liên tiếp: Thường dùng để mô tả âm thanh phát ra từ các vật va chạm nhẹ, lặp đi lặp lại.
  2. Phó từ:

    • Một cách nhộn nhịp, rộn ràng: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hoạt động đang được tiến hành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Khu chợ trời bắt đầu rậm rịch từ lúc tờ mờ sáng. (Khu chợ trời bắt đầu có vẻ nhộn nhịp từ lúc trời còn chưa sáng hẳn.)
    • Nghe tiếng rậm rịch trong bếp, tôi biết mẹ đã dậy nấu cơm. (Nghe tiếng động lộp cộp trong bếp, tôi biết mẹ đã dậy nấu cơm.)
  • Phó từ:

    • Mọi người đang rậm rịch chuẩn bị cho đám cưới. (Mọi người đang nhộn nhịp chuẩn bị cho đám cưới.)
    • trẻ rậm rịch bày đồ chơi ra sân. ( trẻ rộn ràng bày đồ chơi ra sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả âm thanh: Thường kết hợp với các từ tượng thanh khác để nhấn mạnh.
    • Tiếng khô rậm rịch dưới chân. (Âm thanh lạo xạo, lộp cộp của khô bị dẫm lên.)
  • Dùng để tả không khí, dấu hiệu bắt đầu: Thường dùng cho các sự kiện, công việc lớn sắp diễn ra.
    • Không khí rậm rịch của những ngày giáp Tết. (Không khí nhộn nhịp, bận rộn của những ngày cận Tết.)
Biến thể từ gần giống
  • Rậm rạp (tính từ): Dày đặc, sum suê (thường dùng cho cây cối).
  • Rộn ràng (tính từ): Nhộn nhịp, vui tươi, nhiều âm thanh.
  • Nhộn nhịp (tính từ): Đông đúc, tấp nập, hoạt động sôi nổi.
Từ đồng nghĩa
  • Rộn rịp: Nhộn nhịp, nhiều hoạt động.
  • Náo nức: Hăng hái, phấn khởi (thiên về cảm xúc).
  • Hối hả: Khẩn trương, gấp gáp.
Từ trái nghĩa
  • Im ắng: Yên tĩnh, không tiếng động.
  • Vắng vẻ: Ít người, không nhộn nhịp.
  • Trầm lắng: Yên lặng, không sôi nổi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rậm rịch chuyển mình: Diễn tả sự bắt đầu thay đổi hoặc hoạt động một cách mạnh mẽ, đầy sinh khí.
    • Thị trấn nhỏ bắt đầu rậm rịch chuyển mình đón mùa du lịch. (Thị trấn nhỏ bắt đầu nhộn nhịp, thay đổi để đón mùa du lịch.)
rậm rịch
Khu chợ trời bắt đầu rậm rịch từ lúc tờ mờ sáng.