rắm rít

Học thuật
Thân thiện
rắm rít

Một con rắm rít bò trên tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rắm nói chung: Từ dùng để chỉ chung các loại rắm, một loại côn trùng nhỏ, thường cánh, thuộc bộ Blattodea, sốngnhững nơi ẩm thấp, bẩn.
    • Tên gọi khác của con gián: Đây một tên gọi dân gian, phổ biếnmột số vùng miền, để chỉ con gián.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ẩm thấp nên nhiều rắm rít. (Nhà ẩm thấp nên nhiều gián.)
    • Tôi rất sợ những con rắm rít chạy loanh quanh trong bếp. (Tôi rất sợ những con gián chạy loanh quanh trong bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ rắm rít chủ yếu được dùng trong văn nói, giao tiếp hàng ngày, mang tính địa phương hơn trong văn viết trang trọng.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự phiền toái, mất vệ sinh do loài côn trùng này gây ra.
    • Căn phòng này toàn mùi rắm rít. (Căn phòng này toàn mùi của gián/ mùi hôi khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Gián (danh từ): Tên gọi phổ thông, chính thức thông dụng nhất cho loài côn trùng này.
  • Rán (danh từ): Một biến thể phát âm khác của "gián", được dùng trong một số phương ngữ.
Từ đồng nghĩa
  • Con gián: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất.
  • Con rán: Từ đồng nghĩa theo phương ngữ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ rắm rít. Các thành ngữ thường dùng từ "gián" ( dụ: "bẩn như gián", "khó chịu như gián").
rắm rít

Một con rắm rít bò trên tường.

  1. Rắm nói chung.