rằn rện

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cảm giác như nhiều vật nhỏ, mảnh, cứng di chuyển trên da, gây ngứa ngáy, khó chịu: "rằn rện" mô tả trạng thái da bị kích thích, thường do côn trùng hoặc vật nhỏ lên, hoặc do cảm giác tâm lý tưởng tượng ra.
    • Gây cảm giác ghê rợn, rùng mình: "rằn rện" còn dùng để chỉ sự khó chịu về tinh thần, như khi thấy một cảnh tượng hoặc ý nghĩ làm ta nổi da .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảm giác rằn rện trên tay khiến tôi cứ gãi mãi. (Cảm giác ngứa ngáy, khó chịu trên da tay, như nhiều vật nhỏ .)
    • Nhìn con sâu đó, tôi thấy rằn rện cả người. (Nhìn con sâu, tôi cảm thấy ghê rợn, rùng mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rằn rện trong lòng": cảm giác bồn chồn, lo lắng, khó chịu trong tâm trí.

    • Nghe tin dữ, lòng tôi rằn rện không yên. (Tin xấu làm tôi lo lắng, bứt rứt trong lòng.)
  • "nổi da rằn rện": sự kết hợp giữa cảm giác da ngứa ngáy khó chịu.

    • Cơn gió lạnh thổi qua khiến tôi nổi da rằn rện. (Gió lạnh làm da tôi nổi mụn ngứa ngáy.)
Biến thể từ gần giống
  • Rằn ri (tính từ): cảm giác ngứa ngáy, ghê rợn tương tự "rằn rện", nhưng nhẹ hơn.

    • Da tôi rằn ri khi chạm vào lông mèo. (Da tôi ngứa nhẹ khi chạm vào lông mèo.)
  • Rợn da (cụm từ): cảm giác da nổi mụn lạnh hoặc sợ hãi.

    • Phim ma làm tôi rợn da . (Phim ma khiến tôi sợ hãi, da nổi mụn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngứa ngáy: cảm giác khó chịu trên da muốn gãi.
  • Ghê rợn: cảm giác sợ hãi, khó chịu về tinh thần.
  • Rùng mình: phản ứng cơ thể khi lạnh hoặc sợ hãi.
Thành ngữ liên quan
  • Rằn rện như kiến bò: so sánh cảm giác ngứa ngáy, khó chịu như nhiều con kiến bò trên da.
    • Ngồi lâu dưới bãi cỏ, chân tôi rằn rện như kiến bò. (Chân tôi ngứa ngáy cỏ côn trùng.)
rằn rện
Một con rắn rằn rện bò trên cành cây khô.