rẻ quạt

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi một loài chim nhỏ thuộc họ Rẻ quạt (Rhipiduridae): Một loài chim đuôi dài, thường xòe rộng vẫy lên xuống như chiếc quạt khi đậu hoặc bay.
    • Tên gọi một loài thực vật (thường gọi là chuối rẻ quạt): Một loại cây thuộc họ Chuối (Strelitziaceae), tán xòe ra theo một mặt phẳng giống hình cái quạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chim):

    • Trong vườn, một chú rẻ quạt đang đậu trên cành cây, chiếc đuôi xòe rộng.
    • Tiếng hót của chim rẻ quạt nghe rất trong trẻo.
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Cây chuối rẻ quạt được trồng nhiềusân vườn biệt thự để làm cảnh.
    • của cây rẻ quạt xòe ra như một chiếc quạt khổng lồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hình rẻ quạt": Cụm từ dùng để miêu tả hình dạng xòe ra, tỏa tròn từ một điểm trung tâm, giống như nan quạt.
    • Những con đường tỏa ra từ quảng trường theo hình rẻ quạt.
Biến thể từ gần giống
  • Chuối rẻ quạt (danh từ): Tên gọi đầy đủ của loài cây tán hình quạt, danh pháp khoa học .
  • Rhipidure (danh từ): Tên gọi theo tiếng Pháp, cũng chỉ loài chim rẻ quạt.
Từ đồng nghĩa
  • Chim đuôi quạt: Tên gọi khác dựa trên đặc điểm chiếc đuôi của loài chim này.
  • Cây quạt thiên đường: Tên gọi khác của cây chuối rẻ quạt.
Lưu ý về từ loại
  • Từ "rẻ quạt" chủ yếu được sử dụng như một danh từ.
  • Khi dùng, cần dựa vào ngữ cảnh để phân biệt nghĩa chỉ loài chim hay loài cây.
rẻ quạt
Trong vườn, một chú rẻ quạt đang đậu trên cành cây, chiếc đuôi xòe rộng.