rề rề

  1. Chậm chạp, kéo dài: Đi rề rề như thế thì bao giờ đến nơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rề rề"

rề rề
Một con rùa đi rề rề trên con đường đất.