rộng khổ

  1. Nói vải, giấy... bề ngang quá kích thước thông thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rộng khổ"

rộng khổ
Vải rộng khổ được trải ra trên mặt bàn lớn để cắt may.