rỡ ràng

Học thuật
Thân thiện
rỡ ràng

Mặt trời mọc lên rỡ ràng trên biển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng sủa, rực rỡ, hiển hách: Chỉ sự tươi sáng, rõ ràng đầy vẻ vang, thường dùng để nói về danh tiếng, thành tựu hoặc vẻ ngoài lộng lẫy.
    • Rõ rệt, minh bạch: Chỉ sự việc hiển nhiên, không thể chối cãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • "Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha." (Câu thơ của Nguyễn Du, ý nói làm rạng danh cho bản thân cha mẹ.)
    • Thành tích của anh ấy thật rỡ ràng, ai cũng phải nể phục. (Thành tích của anh ấy thật hiển hách, ai cũng phải nể phục.)
    • Sự thật đã rỡ ràng trước mắt, không thể phủ nhận. (Sự thật đã quá rõ ràng trước mắt, không thể phủ nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rỡ ràng danh phận": Chỉ địa vị, danh tiếng được xã hội công nhận một cách rõ ràng vẻ vang.
    • Sau bao nỗ lực, cuối cùng ấy cũng được một vị trí rỡ ràng danh phận trong ngành.
  • "Làm rỡ ràng tông môn": Làm vẻ vang, rạng rỡ cho dòng họ, gia đình.
    • Người con trai ấy đã thành đạt, thực sự làm rỡ ràng tông môn.
Biến thể từ gần giống
  • Rỡ (tính từ): dạng rút gọn, mang nghĩa tương tự "rỡ ràng", chỉ sự rực rỡ, hiển hách.
    • Công lao của ông thật rỡ đời.
  • Rạng rỡ (tính từ): Rực rỡ, vẻ vang, sáng chói.
    • Tương lai rạng rỡ đang chờ đón ấy.
Từ đồng nghĩa
  • Hiển hách: Lừng lẫy, vẻ vang (thường nói về chiến công, thành tích).
  • Rực rỡ: Chói sáng, lộng lẫy.
  • Minh bạch: Rõ ràng, trong sáng, không mờ ám.
Từ trái nghĩa
  • Lu mờ: Không sáng, kém nổi bật.
  • Mờ ám: Không rõ ràng, đáng ngờ.
  • Nhạt nhòa: Mờ nhạt, không nổi bật.
Thành ngữ liên quan
  • "Rỡ ràng mẹ cha": Thành ngữ gốc từ thơ Nguyễn Du, ý chỉ làm vẻ vang, rạng danh cho cha mẹ.
    • Học hành thành tài chính cách để rỡ ràng mẹ cha.
rỡ ràng

Mặt trời mọc lên rỡ ràng trên biển.

  1. Nh. Rỡ: Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha (K).