rợn rợn

  1. t. Nh. Rợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rợn rợn"

rợn rợn
Một cô bé cảm thấy rợn rợn khi nhìn thấy con nhện lớn.