ra lệnh

  1. đg. 1. Ban bố một mệnh lệnh: Chủ tịch tỉnh ra lệnh sơ tán. 2. Sai bảo một cách oai vệ: Ra lệnh cho lính lệ vào hầu điếu đóm.
ra lệnh
Chỉ huy ra lệnh cho đội hình tiến lên phía trước.