rabaissement

danh từ giống đực
  1. sự làm giảm giá trị
  2. sự hạ, sự làm nhụt
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hạ thấp xuống
    • Rabaissement d'un tableau placé trop haut
      sự hạ thấp một bức tranh treo quá cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rabaissement
Le musée procède au rabaissement d'un tableau placé trop haut.