rabble rouser

/'ræbl'rauzə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người khích động quần chúng: Một người, thường một diễn giả công cộng, cố tình kích động cảm xúc của đám đông hoặc công chúng, thường để gây ra sự phẫn nộ, bất ổn hoặc hành động bạo lực. Hành động này thường dựa trên những lời lẽ gây chia rẽ, thù hận hoặc thông tin sai lệch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The politician was accused of being a rabble rouser for his inflammatory speeches. (Chính trị gia đó bị cáo buộc kẻ khích động quần chúng những bài phát biểu kích động của ông ta.)
    • The protest was peaceful until a known rabble rouser started shouting insults. (Cuộc biểu tình vốn ôn hòa cho đến khi một tên khích động quần chúng khét tiếng bắt đầu la hét những lời lăng mạ.)
    • He is not a leader; he is just a rabble rouser who exploits people's fears. (Hắn không phải một nhà lãnh đạo; hắn chỉ một kẻ khích động quần chúng lợi dụng nỗi sợ của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be branded a rabble rouser": bị gán cho kẻ khích động quần chúng.
    • The activist was branded a rabble rouser by the state media. (Nhà hoạt động đó bị truyền thông nhà nước gán cho kẻ khích động quần chúng.)
  • "the rhetoric of a rabble rouser": lời lẽ/ngôn từ của một kẻ khích động.
    • His speech was full of the rhetoric of a rabble rouser, designed to provoke anger. (Bài phát biểu của anh ta đầy rẫy ngôn từ của một kẻ khích động, được thiết kế để khơi gợi sự tức giận.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabble-rousing (danh từ/ tính từ): hành động khích động quần chúng; tính chất khích động.
    • He was arrested for rabble-rousing. (Anh ta bị bắt tội khích động quần chúng.)
    • That was a rabble-rousing speech. (Đó một bài phát biểu tính chất khích động.)
  • Demagogue (danh từ): kẻ mị dân (một từ gần nghĩa, thường chỉ những chính trị gia thao túng quần chúng bằng cảm xúc thành kiến).
  • Agitator (danh từ): người kích động, gây rối.
Từ đồng nghĩa
  • Inciter: người xúi giục, kích động.
  • Instigator: người chủ mưu, xúi giục.
  • Firebrand: người tư tưởng cực đoan, thường kích động người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm danh từ "rabble rouser")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "rabble rouser")

danh từ
  1. người khích động quần chúng