rabougrir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Còi đi, cằn cọc đi, không phát triển được: Dùng để miêu tả một cây cối hoặc thực vật phát triển kém, trở nên nhỏ bé, yếu ớt không đạt được kích thước bình thường do điều kiện sống không thuận lợi.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm còi đi, làm cằn cọc đi: Chỉ hành động của một yếu tố (như thời tiết, đất đai) khiến cho cây cối trở nên còi cọc, phát triển không tốt.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Sans assez de soleil, cette plante va rabougrir. (Không đủ ánh nắng, cây này sẽ còi đi.)
    • Les arbustes rabougrirent dans ce sol pauvre. (Những bụi cây đã trở nên cằn cọc trên mảnh đất cằn cỗi này.)
  • Ngoại động từ:

    • Le manque d'eau rabougit les cultures. (Việc thiếu nước làm còi các loại cây trồng.)
    • Un excès d'engrais peut rabougrir les racines. (Thừa phân bón có thể làm cằn cọc bộ rễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rabougrir sur pied": còi cọc ngay từ khi còn đang sống, phát triển rất kém.
    • Ces chênes rabougrirent sur pied à cause de la sécheresse. (Những cây sồi này còi cọc ngay từ khi còn sống hạn hán.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabougri, rabougrie (tính từ): còi cọc, cằn cỗi.
    • un arbre rabougri (một cái cây còi cọc)
  • Rabougrissement (danh từ): sự còi cọc, tình trạng cằn cỗi.
    • le rabougrissement des plantes (sự còi cọc của cây cối)
Từ đồng nghĩa
  • Dépérir (nội động từ): héo mòn, tàn lụi.
  • Avorter (trong ngữ cảnh thực vật, nội động từ): không phát triển được, thui chột.
Từ trái nghĩa
  • Prosperer: phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
  • Grandir: lớn lên, phát triển.
  • S'épanouir: nở rộ, phát triển tươi tốt.
nội động từ
  1. còi đi, cằn cọc đi
    • Plante qui rabougrit
      cây còi đi
ngoại động từ
  1. làm còi đi, làm cằn cọc
    • Le froid rabougrit les arbres
      trời lạnh làm cho cây cối cằn cọc

Từ chứa "rabougrir"

Từ có nhắc đến "rabougrir"