raccommodage

Học thuật
Thân thiện
raccommodage

Une femme fait le raccommodage d'un filet de pêche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự , sự sửa chữa (quần áo, đồ dùng): "raccommodage" chỉ hành động sửa chữa, lại những đồ vật bị rách, hỏng, đặc biệtquần áo, vải vóc hoặc đồ dùng như lưới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le raccommodage de ces chaussettes prendra du temps. (Việc những chiếc tất này sẽ mất thời gian.)
    • Elle est experte en raccommodage de rideaux. ( ấychuyên gia trong việc rèm cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être au raccommodage": đang trong quá trình sửa chữa, vá víu.
    • Avec tous ces vêtements déchirés, je suis toujours au raccommodage. (Với đống quần áo rách này, tôi lúc nào cũng đang phải .)
Biến thể từ gần giống
  • Raccommoder (động từ): , sửa chữa.

    • Il faut raccommoder cette chemise. (Phải chiếc áo sơ mi này.)
  • Raccommodeur / Raccommodeuse (danh từ): thợ , người chuyên sửa chữa.

    • Elle a porté son manteau chez la raccommodeuse. ( ấy đã mang áo khoác của mình đến chỗ thợ .)
Từ đồng nghĩa
  • Réparation: sự sửa chữa (nghĩa rộng hơn, cho nhiều loại đồ vật).
  • Reprise: mũi , đường (thường chỉ một phần nhỏ được ).
Từ trái nghĩa
  • Déchirure: vết rách.
  • Détérioration: sự hư hỏng.
raccommodage

Une femme fait le raccommodage d'un filet de pêche.

danh từ giống đực
  1. sự
    • Raccommodage d'un filet
      sự một cái lưới