raccourcissement

Học thuật
Thân thiện
raccourcissement

Le raccourcissement de la jupe a été fait par la couturière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cắt ngắn, sự thu ngắn, sự rút ngắn: Hành động làm cho một vật trở nên ngắn hơn, hoặc quá trình một vật tự trở nên ngắn hơn so với chiều dài, thời gian hoặc phạm vi ban đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le raccourcissement de la jupe a été bien fait. (Việc cắt ngắn chiếc váy đã được thực hiện tốt.)
    • On observe un raccourcissement des jours en hiver. (Người ta quan sát thấy sự thu ngắn của các ngày vào mùa đông.)
    • Le raccourcissement du délai de livraison est une bonne nouvelle. (Việc rút ngắn thời hạn giao hàngmột tin tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu/y học: Chỉ sự co ngắn của một hoặc gân.
    • Le raccourcissement du muscle provoque le mouvement. (Sự co ngắn của tạo ra chuyển động.)
  • Trong địa chất học: Chỉ sự rút ngắn, thu hẹp của các lớp đá do các lực kiến tạo.
    • Le raccourcissement crustal est à l'origine de la formation des montagnes. (Sự rút ngắn vỏ Trái Đấtnguồn gốc của việc hình thành các dãy núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Raccourcir (động từ): làm ngắn lại, cắt ngắn, thu ngắn.
    • Il faut raccourcir ce texte. (Cần phải cắt ngắn văn bản này.)
  • Raccourci (danh từ giống đực): lối tắt, đường tắt; cách diễn đạt cô đọng.
    • Prendre un raccourci pour gagner du temps. (Đi đường tắt để tiết kiệm thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Réduction (sự giảm bớt, sự thu nhỏ).
  • Abrègement (sự rút ngắn, đặc biệt về thời gian hoặc văn bản).
  • Contraction (sự co lại, sự thu hẹp).
Từ trái nghĩa
  • Allongement (sự kéo dài).
  • Prolongation (sự kéo dài, gia hạn).
  • Étirement (sự căng ra, sự kéo dãn).
raccourcissement

Le raccourcissement de la jupe a été fait par la couturière.

danh từ giống đực
  1. sự cắt ngắn, sự thu ngắn, sự rút ngắn