rack-renter

/'ræk,rentə/
Học thuật
Thân thiện
rack-renter

A rack-renter demands an exorbitant fee for a small, run-down apartment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ: "rack-renter" chỉ một chủ nhà hoặc chủ sở hữu bất động sản tính giá thuê quá cao, quá đắt, đến mức bóc lột người thuê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tenants protested against the greedy rack-renter who doubled the rent. (Những người thuê nhà biểu tình chống lại tên chủ nhà bóc lột tham lam, kẻ đã tăng gấp đôi tiền thuê.)
    • In the 19th century, many poor families suffered under ruthless rack-renters. (Vào thế kỷ 19, nhiều gia đình nghèo khổ chịu đựng dưới tay những kẻ cho thuê nhà tàn nhẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái tiêu cực mạnh, dùng để chỉ trích hành vi bóc lột trong lĩnh vực bất động sản. thường xuất hiện trong các văn bản về lịch sử, chính sách nhà ở, hoặc các cuộc thảo luận về quyền của người thuê nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Rack-rent (danh từ): tiền thuê nhà, thuê đất cắt cổ.
    • They couldn't afford the rack-rent demanded by the landlord. (Họ không thể chi trả mức tiền thuê cắt cổ chủ nhà đòi hỏi.)
  • To rack-rent (động từ): cho thuê với giá cắt cổ.
    • The estate was rack-rented to the highest bidder. (Bất động sản được cho thuê với giá cắt cổ cho người trả giá cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Exploitative landlord: chủ nhà bóc lột.
  • Extortionate lessor: người cho thuê theo kiểu tống tiền.
Thành ngữ liên quan
  • To pay through the nose: trả một cái giá cắt cổ.
    • We're paying through the nose for this tiny apartment. (Chúng tôi đang trả một cái giá cắt cổ cho căn hộ nhỏ xíu này.)
rack-renter

A rack-renter demands an exorbitant fee for a small, run-down apartment.

danh từ
  1. người cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ