radiateur
Không tìm thấy từ "radiateur"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bộ tản nhiệt : Thiết bị dùng để làm mát động cơ (như trong ô tô) hoặc các hệ thống máy móc khác bằng cách truyền nhiệt ra môi trường xung quanh. Lò sưởi : Thiết bị dùng để sưởi ấm không gian trong nhà, thường hoạt động bằng điện, nước nóng hoặc hơi nước. Ví dụ sử dụng Bộ tản nhiệt : Le radiateur de la voiture est en panne. (Bộ tản nhiệt của ô tô bị hỏng.) Il faut...
See full definition →