radical-socialiste

Học thuật
Thân thiện
radical-socialiste

Le député radical-socialiste prononce un discours à l'assemblée.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đảng viên xã hội cấp tiến: Chỉ một thành viên của đảng chính trị Pháp tên là "Parti républicain, radical et radical-socialiste" (Đảng Cộng hòa, Cấp tiến Cấp tiến Xã hội), một đảng trung tả lịch sử quan trọng của Pháp.
    • Người theo chủ nghĩa xã hội cấp tiến: Chỉ một người ủng hộ hoặc đi theo học thuyết chính trị kết hợp tư tưởng cấp tiến (chủ nghĩa cấp tiến) với các nguyên tắc xã hội chủ nghĩa ôn hòa.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về đảng xã hội cấp tiến: Mô tả những liên quan đến đảng "Radical-Socialiste" hoặc hệ tư tưởng của đảng này.
    • Theo chủ nghĩa xã hội cấp tiến: Mô tả một chính sách, quan điểm hoặc học thuyết mang tính chất của chủ nghĩa cấp tiến kết hợp với chủ nghĩa xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Édouard Herriot était un radical-socialiste influent. (Édouard Herriot là một đảng viên xã hội cấp tiến ảnh hưởng.)
    • Les radical-socialistes ont joué un rôle clé sous la Troisième République. (Các đảng viên xã hội cấp tiến đã đóng vai trò then chốt dưới thời Đệ Tam Cộng hòa.)
  • Tính từ:

    • C'était une politique radical-socialiste. (Đómột chính sách theo chủ nghĩa xã hội cấp tiến.)
    • Le groupe radical-socialiste au Sénat a voté contre la loi. (Nhóm thuộc đảng xã hội cấp tiếnThượng viện đã bỏ phiếu chống lại đạo luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, chính trị Pháp, đặc biệt khi nói về thời kỳ Đệ Tam Đệ Tứ Cộng hòa (cuối thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20).
  • phân biệt với "socialiste" (xã hội chủ nghĩa) thuần túy bởi yếu tố "radical" (cấp tiến), nhấn mạnh vào chủ nghĩa thế tục, chống giáo quyền cải cách xã hội tiến bộ.
Biến thể từ gần giống
  • Radical-socialisme (danh từ): Chủ nghĩa xã hội cấp tiến - học thuyết hoặc hệ tư tưởng của đảng.
  • Radical (danh từ/tính từ): Người cấp tiến / thuộc về cấp tiến. (Từ gốc, rộng hơn).
  • Socialiste (danh từ/tính từ): Người xã hội chủ nghĩa / thuộc về xã hội chủ nghĩa. (Từ gốc, rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Membre du Parti radical (danh từ): Thành viên Đảng Cấp tiến. (Cách gọi tắt thông thường của đảng này).
  • Radical (danh từ, trong bối cảnh lịch sử Pháp): Người cấp tiến. (Thường được hiểuthành viên của đảng này).
Thành ngữ liên quan
  • Être de la mouvance radicale-socialiste: Thuộc về khuynh hướng xã hội cấp tiến.
    • Plusieurs intellectuels de l'époque étaient de la mouvance radicale-socialiste. (Nhiều trí thức thời đó thuộc về khuynh hướng xã hội cấp tiến.)
radical-socialiste

Le député radical-socialiste prononce un discours à l'assemblée.

tính từ
  1. xem radical-socialisme
danh từ
  1. đảng viên xã hội cấp tiến