radicallsm

/'rædikəlizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa cấp tiến, thuyết cấp tiến: "Radicalism" hệ tư tưởng hoặc nguyên tắc ủng hộ những thay đổi sâu sắc, triệt để cơ bản trong xã hội, chính trị hoặc kinh tế, thường thông qua các phương pháp mạnh mẽ hoặc cách mạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His political views were shaped by the radicalism of the 1960s. (Quan điểm chính trị của ông được định hình bởi chủ nghĩa cấp tiến của thập niên 1960.)
    • The movement's radicalism frightened the establishment. (Chủ nghĩa cấp tiến của phong trào đã làm giới cầm quyền khiếp sợ.)
    • She studied the history of radicalism in Europe. ( ấy nghiên cứu lịch sử của chủ nghĩa cấp tiếnchâu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political radicalism": chủ nghĩa cấp tiến chính trị, thường liên quan đến việc tìm kiếm sự thay đổi cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị.

    • The economic crisis fueled a rise in political radicalism. (Khủng hoảng kinh tế thúc đẩy sự gia tăng của chủ nghĩa cấp tiến chính trị.)
  • "Intellectual radicalism": chủ nghĩa cấp tiến trí thức, chỉ sự thách thức các ý tưởng chuẩn mực truyền thống trong tư tưởng.

    • His work is known for its intellectual radicalism. (Tác phẩm của ông được biết đến với chủ nghĩa cấp tiến trí thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Radical (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa cấp tiến / mang tính cấp tiến, triệt để.

    • He was considered a radical in his time. (Ông ấy được coi một người cấp tiến trong thời đại của mình.)
    • They proposed a radical solution. (Họ đề xuất một giải pháp triệt để.)
  • Radicalize (động từ): làm cho trở nên cấp tiến, cực đoan hóa.

    • The experience served to radicalize his views. (Trải nghiệm đó đã làm cho quan điểm của anh ta trở nên cấp tiến hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Extremism: chủ nghĩa cực đoan (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Revolutionism: chủ nghĩa cách mạng (nhấn mạnh vào việc lật đổ bằng bạo lực).
Từ trái nghĩa
  • Conservatism: chủ nghĩa bảo thủ.
  • Moderatism: chủ nghĩa ôn hòa.
  • Traditionalism: chủ nghĩa truyền thống.
danh từ
  1. (chính trị) thuyết cấp tiến