radiosondage

Học thuật
Thân thiện
radiosondage

Un ballon-sonde effectue un radiosondage de l'atmosphère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự thám sát vô tuyến: Phương pháp thu thập dữ liệu về khí quyển (như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất) bằng cách sử dụng một thiết bị đo đạc (radiosonde) được gắn vào bóng thám không hoặc máy bay. Thiết bị này truyền dữ liệu về trạm mặt đất bằng sóng vô tuyến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le radiosondage est essentiel pour les prévisions météorologiques. (Sự thám sát vô tuyếnthiết yếu cho dự báo thời tiết.)
    • Ils effectuent un radiosondage quotidien pour étudier les couches supérieures de l'atmosphère. (Họ thực hiện một cuộc thám sát vô tuyến hàng ngày để nghiên cứu các tầng khí quyển phía trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Station de radiosondage": Trạm thám sát vô tuyến, nơi tiến hành việc phóng thu nhận dữ liệu từ thiết bị radiosonde.
    • La station de radiosondage a enregistré une chute brutale de la pression. (Trạm thám sát vô tuyến đã ghi nhận một sự sụt giảm áp suất đột ngột.)
Biến thể từ liên quan
  • Radiosonde (n.f): Thiết bị thám sát vô tuyến, là dụng cụ được mang lên không trung để đo đạc truyền dữ liệu.

    • La radiosonde a été emportée par un ballon. (Thiết bị thám sát vô tuyến đã được mang lên bởi một quả bóng.)
  • Sondage (n.m): Sự thăm dò, sự thám sát (nghĩa rộng, có thể dùng trong địa chất, khí tượng, hoặc ý kiến).

  • Télédétection (n.f): Viễn thám, phương pháp thu thập thông tin từ xa (thường bằng vệ tinh).
Từ đồng nghĩa
  • Sondage par radio: Thám sát bằng vô tuyến (cách diễn đạt mô tả).
  • Sondage atmosphérique: Thám sát khí quyển (nhấn mạnh vào đối tượng).
Lưu ý
  • Radiosondagemột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực khí tượng học khoa học khí quyển.
radiosondage

Un ballon-sonde effectue un radiosondage de l'atmosphère.

danh từ giống đực
  1. sự thám sát vô tuyến