radiosonde

/'reidiousɔnd/
Học thuật
Thân thiện
radiosonde

Une radiosonde est lancée dans le ciel pour mesurer les conditions météorologiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Máy thám sát vô tuyến: Một thiết bị nhỏ, thường được gắn vào bóng thám không, dùng để đo truyền về mặt đất các dữ liệu khí tượng (như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất khí quyển) từ các tầng cao của khí quyển bằng sóng vô tuyến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La radiosonde a été lancée ce matin pour recueillir des données atmosphériques. (Máy thám sát vô tuyến đã được phóng lên sáng nay để thu thập dữ liệu khí quyển.)
    • Les météorologues analysent les informations envoyées par la radiosonde. (Các nhà khí tượng học phân tích thông tin được gửi về từ máy thám sát vô tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lancer une radiosonde": Phóng một máy thám sát vô tuyến.
    • La station météo lance une radiosonde deux fois par jour. (Trạm khí tượng phóng một máy thám sát vô tuyến hai lần một ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Radiosondage (danh từ giống đực): Hành động hoặc kỹ thuật thám sát khí quyển bằng máy thám sát vô tuyến.
    • Le radiosondage est essentiel pour les prévisions météorologiques. (Việc thám sát bằng vô tuyếnthiết yếu cho dự báo thời tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Sonde météorologique: Máy dò khí tượng (cách gọi chung, có thể bao gồm cả loại không dùng sóng vô tuyến).
radiosonde

Une radiosonde est lancée dans le ciel pour mesurer les conditions météorologiques.

danh từ giống cái
  1. máy thám sát vô tuyến