radiospectroscopy

/'reidiouspek'trɔskəpi/
Học thuật
Thân thiện
radiospectroscopy

A scientist uses radiospectroscopy to analyze a chemical sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phổ học rađiô: Một kỹ thuật khoa học sử dụng bức xạ trong vùng tần sốtuyến (radio frequency) để nghiên cứu cấu trúc tính chất của các phân tử, nguyên tử hoặc vật chất. Phương pháp này phân tích cách vật chất hấp thụ hoặc phát ra bức xạtuyến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Radiospectroscopy is essential for studying molecular structures in chemistry. (Phổ học rađiô rất cần thiết để nghiên cứu cấu trúc phân tử trong hóa học.)
    • The discovery was made possible through advanced radiospectroscopy. (Khám phá đã trở thành hiện thực nhờ kỹ thuật phổ học rađiô tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply radiospectroscopy": áp dụng kỹ thuật phổ học rađiô.

    • Researchers apply radiospectroscopy to identify unknown compounds. (Các nhà nghiên cứu áp dụng phổ học rađiô để xác định các hợp chất chưa biết.)
  • "advances in radiospectroscopy": những tiến bộ trong lĩnh vực phổ học rađiô.

    • Recent advances in radiospectroscopy have improved imaging resolution. (Những tiến bộ gần đây trong phổ học rađiô đã cải thiện độ phân giải hình ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Spectroscopy (n): phổ học (kỹ thuật nghiên cứu phổ nói chung).

    • Optical spectroscopy uses visible light. (Phổ học quang sử dụng ánh sáng nhìn thấy.)
  • Radiofrequency (n): tần sốtuyến.

    • The device operates at a specific radiofrequency. (Thiết bị hoạt độngmột tần sốtuyến cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Radiofrequency spectroscopy: phổ học tần sốtuyến (cách gọi khác cùng nghĩa).
  • RF spectroscopy: phổ học RF (viết tắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ chuyên ngành này.)

radiospectroscopy

A scientist uses radiospectroscopy to analyze a chemical sample.

danh từ
  1. phổ học rađiô