raft

Không tìm thấy từ "raft"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bè, mảng : Một cấu trúc nổi, thường được làm từ các thân cây, thùng phuy rỗng hoặc các vật liệu nổi khác buộc lại với nhau, dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa trên mặt nước. Số lượng lớn, đám đông (thông tục) : Một lượng rất lớn người hoặc vật. Đám gỗ, củi trôi : Một đống gỗ hoặc các vật liệu khác trôi nổi tự do trên sông. Động từ : Đi bằng bè, đi mảng : Di chuyển trên...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large number or amount : A 'raft' can refer to a large quantity of something, often used informally. A flat floating structure : A 'raft' is a simple, flat platform, often made of logs, planks, or inflatable materials, used for transport on water or as a platform for activities. Verb : To make into a raft : The action of constructing or assembling materials to form a raft. T...

See full definition →