raft

/rɑ:ft/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn
  2. đám đông
  3. (từ lóng) tình trạng nhiều vợ
danh từ
  1. (gỗ, nứa...); mảng
  2. đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi
ngoại động từ
  1. thả (gỗ, nứa...)
    • to raft timber
      thả gỗ
  2. chở (vật ) trên (mảng)
  3. sang (sông) trên (mảng)
  4. kết thành (mảng)
nội động từ
  1. đi , đi mảng
  2. lái ; lái mảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "raft"

raft
A family floats down a calm river on a wooden raft.