raft

/rɑ:ft/
Học thuật
Thân thiện
raft

A family floats down a calm river on a wooden raft.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • , mảng: Một cấu trúc nổi, thường được làm từ các thân cây, thùng phuy rỗng hoặc các vật liệu nổi khác buộc lại với nhau, dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa trên mặt nước.
    • Số lượng lớn, đám đông (thông tục): Một lượng rất lớn người hoặc vật.
    • Đám gỗ, củi trôi: Một đống gỗ hoặc các vật liệu khác trôi nổi tự do trên sông.
  2. Động từ:

    • Đi bằng , đi mảng: Di chuyển trên mặt nước bằng phương tiện một chiếc .
    • Thả : Vận chuyển (gỗ hoặc hàng hóa) bằng cách buộc chúng thành để chúng trôi theo dòng nước.
    • Chở bằng : Vận chuyển người hoặc hàng hóa bằng cách đặt lên một chiếc .
    • Kết thành : Buộc các vật liệu (như gỗ) lại với nhau để tạo thành một chiếc .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • They built a raft from bamboo to cross the river. (Họ đóng một chiếc bằng tre để vượt sông.)
    • The survivors clung to a raft in the middle of the ocean. (Những người sống sót bám vào một chiếc giữa đại dương.)
    • He has a raft of new ideas for the project. (Anh ấy một loạt ý tưởng mới cho dự án.)
  • Động từ:

    • We plan to raft down the river this weekend. (Chúng tôi dự định đi xuôi dòng sông vào cuối tuần này.)
    • The lumberjacks rafted the timber to the sawmill. (Những người tiều phu thả gỗ đến nhà máy cưa.)
    • They rafted the supplies across the lake. (Họ chở vật qua hồ bằng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "life raft": cứu sinh. Đây một loại đặc biệt, thường có thể bơm hơi, được dùng trong các tình huống khẩn cấp trên tàu thủy.
    • Passengers were instructed on how to use the life raft. (Hành khách được hướng dẫn cách sử dụng cứu sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rafter (n): Người lái , người đi .
  • Rafting (n): Môn thể thao mạo hiểm đi vượt thác.
    • White-water rafting is very popular here. (Môn đi vượt thác nước xiết rất phổ biếnđây.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ): Float, pontoon.
  • Danh từ (nghĩa số lượng lớn): Plethora, multitude, slew, host.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Raft up: (Trong hàng hải) Buộc nhiều thuyền, tàu nhỏ lại với nhau thành một cụm để neo đậu.
    • The boats rafted up in the harbor for the festival. (Những chiếc thuyền buộc lại với nhau trong bến cảng để tham gia lễ hội.)
Thành ngữ liên quan
  • "A raft of": Một loạt, một đống (dùng để chỉ số lượng lớn).
    • The committee is dealing with a raft of complaints. (Ủy ban đang xử lý một loạt khiếu nại.)
raft

A family floats down a calm river on a wooden raft.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn
  2. đám đông
  3. (từ lóng) tình trạng nhiều vợ
danh từ
  1. (gỗ, nứa...); mảng
  2. đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi
ngoại động từ
  1. thả (gỗ, nứa...)
    • to raft timber
      thả gỗ
  2. chở (vật ) trên (mảng)
  3. sang (sông) trên (mảng)
  4. kết thành (mảng)
nội động từ
  1. đi , đi mảng
  2. lái ; lái mảng