ragondin

Học thuật
Thân thiện
ragondin

Un ragondin nage tranquillement dans une rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con hải ly đầm: Một loài động vật gặm nhấm kích thước trung bình, sốngvùng đầm lầy các con sông, nguồn gốc từ Nam Mỹ nhưng đã được du nhập phát triểnnhiều nơi khác, bao gồm châu Âu.
    • Da lông hải ly đầm: Bộ lông hoặc da đã được xửcủa con vật này, được sử dụng trong ngành công nghiệp lông thú.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le ragondin creuse des terriers sur les berges. (Con hải ly đầm đào hang trên các bờ sông.)
    • Cette espèce invasive, le ragondin, cause des dégâts aux cultures. (Loài xâm lấn này, con hải ly đầm, gây thiệt hại cho mùa màng.)
    • Un manteau de ragondin. (Một chiếc áo khoác bằng da lông hải ly đầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuisible comme un ragondin": hại như một con hải ly đầm. Cụm từ này thường được dùng để chỉ một loài động vật gây hại hoặc, theo nghĩa bóng, một người gây rắc rối.
    • Il a été classé nuisible comme un ragondin. ( đã bị xếp vào loại hại như một con hải ly đầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Myocastor coypus: Tên khoa học của loài hải ly đầm.
  • Rat musqué (danh từ giống đực): Con chuột xạ hương. Đâymột loài động vật khác, thường nhỏ hơn, nhưng đôi khi bị nhầm lẫn với ragondin trong cách gọi thông thường.
  • Castor (danh từ giống đực): Con hải ly (thuộc một chi khác, thường lớn hơn đuôi dẹt).
Từ đồng nghĩa
  • Coypu: Tên gọi tiếng Anh của loài vật này, đôi khi cũng được sử dụng trong tiếng Pháp.
  • Biberon du Chili: Một tên gọi khác, nghĩa là "hải ly con của Chile".
ragondin

Un ragondin nage tranquillement dans une rivière.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) con hải ly đầm
  2. da lông hải ly đầm
    • Un manteau de ragondin
      áo khoác bằng da lông hải ly đầm